Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Trọng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đồng Lọc - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cù Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Sông Châu - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Long Chí - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Lộc Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tá Bài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Long Chi - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Lam Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971