Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xích Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/6/1985 Quê quán: Lộc An - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lăng Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Xuân Long - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1998 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Diệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Doãn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Minh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.