Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Dương Quốc Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Dương Quốc Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Dương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Quốc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Quốc Đúng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lâm Quốc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 10 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Dương Quốc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Quốc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 289 Xem chi tiết →
  14. Lâm Quốc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Điểu Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Hòa Lợi - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 197 Quê quán: Thịnh sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Chí Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971