Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Dương Quốc Hán”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 - D4 - E29 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C19 - E108 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần X Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoàn Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần X Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hàng Đồng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Hán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Dương Quốc Hán Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hưng Yên, Hà Bắc Hy sinh: 30/4/1972
  3. Dương Quốc Hán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Hưng Yên, Hà Bắc