Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Dương Phụ”.
- Dương Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Phương Kiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Dương Phước Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Dương Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Dương Phúc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 818 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Phước Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1955 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- dương phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Dương Phú Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Dương Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Phú Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Dương Phúc Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/9/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Dương Phúc Lực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Dương Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phước Rấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Dương Phú Chữ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 118B · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phú Oanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 76B · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phú Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 105A · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Phú Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 117B · Khu B Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 21/4/1985
- Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Anh Sơn, Nghệ An
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 27/4/1975
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965