Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Dương Phụ”.
- Dương Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 15 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Phụ Năm sinh: 5/5/ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Phụ Năm sinh: 01/05/1905 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Phú Phương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Phúc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Phú Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Phương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Phước Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Phú Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Phú Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Phú Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Phú Thâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Phú Xuân Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Phú Đàn Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đường Phước Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 177 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Phú Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Phú Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Phúc Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 21/4/1985
- Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Anh Sơn, Nghệ An
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 27/4/1975
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965