Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Dương Phú Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 Quê quán: Phước Quang - Phước Vân - Phú Khánh Đơn vị: D16 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/11/1979 Quê quán: Đồng Nai - Phước Toàn - Phú Khánh Đơn vị: C1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phụ Năm sinh: 01/05/1905 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Tường Soài - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 Quê quán: Xuân Lãnh - Xuân An - Phú Khánh Đơn vị: C14 - D4 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Long Khánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 640 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 488 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.