Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Dương Phú Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Ninh Hòa - Khánh Hưng - Phú Khánh Đơn vị: C17 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 197 Quê quán: Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Dương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Mỹ Thắng - Phú Mỹ - Phú Khánh Đơn vị: D14 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: Hoà Thịnh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Ngọc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: C9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1980 Quê quán: Phước Hành - Phước Vân - Phú Khánh Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Xuân Hán - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thẻo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Tam Lộc - Cam Ranh - Phú Khánh Đơn vị: C10 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Xuân Hương - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Đưc Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Xuân Quang - Xuân An - Phú Khánh Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Phú Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện Minh- Điện Bàn- Hy sinh: 2/5/1968