Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Dương Phú Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Khánh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bích - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Khánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Dương Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Cát Thanh, Phù Cát, Phù Cát Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thạch Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Phú Ninh, Phú Khánh, Phú Khánh Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam Đơn vị: C7 D2 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Cát Thanh - Phù Cát - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Ninh Giang - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thiều Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Diên Tân - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Ninh Hà - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: C19 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.