Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Dương Phú Bế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 177 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đường Vĩnh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đường Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Trường Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1983 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1976 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Út Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1979 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Viêm Ngọc Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 08/03/1988 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968