Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Dương Phú Bế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long, Phú Giáo, Phú Giáo Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long, Phú Giáo, Phú Giáo Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hưá Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: tiểu đoàn phú lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thị Thén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Hội Phụ Nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa Đông, Củ Chi, Củ Chi Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Chung (Chánh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Phú An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Chung (Chánh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Phú An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 048K.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: c6d5e165 p7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hòa Đông - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân (trọng Nghĩa) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.