Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Dương Phú Bế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Trô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: BY21 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Số 4 Trần Phú - Đường Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: phụ nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Há Văn Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Giáo, Phú Giáo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bụi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bù Na - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sức (Súc) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1976 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sinh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Phù Ninh - Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Phú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Tứ Xa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: N.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: 40 Hàng Vải, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đ/C Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 Quê quán: An Long, Phú Giáo, Phú Giáo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hồ Huyền Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mê Linh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 10 xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968