Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Dương Phú Bế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: MT Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thị Tràng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/6/1952 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phụ nữ Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1984 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Phước Hòa - Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Tỉnh đội Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Vắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ban Chấp Hành Phụ Nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thanh Phú Đông - Giòng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bạch Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kiến Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C300 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyên Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyên Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1965 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968