Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Dương Nguyên Kính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2640 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Phú Thư - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dung Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nội hợp-Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2527 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1981 Quê quán: Thượng Quản - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Hiếu Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Nguyên Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Huê- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1971