Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Dương Nghĩa Chiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Phai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Phai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang Đơn vị: C2 D31 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Nhất ; Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: Liên hiệp đình chiến Trung ương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Nghĩa Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Xuân- Hy sinh: 28/11/1971