Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Dương Nghĩa Chiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tụ - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám (Chiến) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1996 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Văn Chiến, Văn Chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Phong - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Nghĩa Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Xuân- Hy sinh: 28/11/1971