Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Dương Nghĩa Chiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 146 · Khu SI Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1511 · Khu K9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng S Xem chi tiết →
  12. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Chu Chiến Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Nam trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Huy Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực (Chiến) Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Nghĩa Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Xuân- Hy sinh: 28/11/1971