Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Dương Ngọc Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Qủang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đào Mỹ- Lang Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (77-78) 04 nghĩa trang xã Khánh Bắc huyện Vĩnh Khánh Khánh Hòa m1 1/50000