Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Dương Ngọc Thắng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngọc Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Liên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Tá - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 473 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngọc Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Đưc Tân, Mộ Đức, Mộ Đức Đơn vị: D620 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 Quê quán: Quyết Thắng, Hiệp Hoà, Hiệp Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Hửu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.