Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Dương Minh Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 134 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 399 · Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1129 · Khu K7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1957 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1929 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Tân Thới Nhất - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D16 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thuận Bình, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Duy Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C2D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/05/1974 Quê quán: Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1965 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C18 K21 D 235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1905 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Kinh tàI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: HTX Vận tải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1971 (94-48)08 Gia Lai 1/50000