Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Dương Minh Khai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Phi Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cậy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mãi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.