Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Dương Minh Khai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Văn Thục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phí Đình Kha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phí Đình Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phí Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phùng Thế Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Danh Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Danh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Phúc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Danh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hoành Cung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Hê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khắc Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Mưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khắc Tiềm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Thâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoàn Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (21-83)09 01 mộ 11 1/50000
  2. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/1/1967