Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Dương Minh Khai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Dậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Như Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phí Văn Huyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phí Văn Sơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoàn Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (21-83)09 01 mộ 11 1/50000
  2. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/1/1967