Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Dương Minh Chuyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 Quê quán: Bình Minh - Khu Phố 1 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 273 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: BX30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Ngọc Môn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 21/3/1973