Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nhâm Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Doãn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thế Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Đông hồng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tào Văn Cấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 71 D 77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chu Tiễn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1967 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970