Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đồng Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1974 Quê quán: Dục trì - Đông HảI - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1973 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: D 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Thiệu Hoá - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạt Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Tiền - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Cầu - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Thái Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Xóm Mới, TP Nam Vang, TP Nam Vang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Đông Phương - Đông Giang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Quí Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Đông hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Bản - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tế Nhị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.