Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Quảng Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Gia Đông - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu Đoàn Quyết ThắngSài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E3 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Phùng Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Phùng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Hải Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Minh Tước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Dương - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Đông Vang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.