Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Vũ Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Minh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Tân Bình - Phụng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Vũ Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Minh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng đình Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1976 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1976 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Minh Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970