Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 77 · Hàng 5P Xem chi tiết →
- Đồng Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1988 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Tấn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1979 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Minh Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1981 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Tám Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Đồng Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.