Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Dương Minh Đong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Trúc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1267 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1628 Xem chi tiết →
- Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D41 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đồng Minh Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Minh Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: T8 - Z96 - E250 - F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
- Phạm minh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đông Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C 6 - D 440 tỉnh đội Bà Rịa - LKhánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đồng minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Đông trai-Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3353 Xem chi tiết →
- Dương Đông Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.