Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Dương Minh”.
- Dương Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Minh Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Minh Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Minh Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Dương Minh Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Trỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1961 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 254 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương minh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ dương Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 443 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Công Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Dương Đinh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 22 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cây Thị - Đồng Ương - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.21.08+09 mộ 19 mảnh Võ Định bản đồ UTM 1/50.000