Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Dương Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Đặc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lại Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Thái Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lưu Công Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Cao Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Cao Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Công Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Công Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Công Nghị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1/1951 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →