Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1946 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 13 Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Dương Bông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Dương Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Bộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Dương Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Húy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Dương Miễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Phi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →