Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C35 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Mỹ Hiệp - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhựt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CA Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vương văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1946 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →