Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/8/1951 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần (Vải) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Châu Văn Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát - Mỹ Phước - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C35 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Mỹ Hiệp - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhựt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CA Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →