Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Xá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Th Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Th. Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →