Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Mỹ Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Danh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1962 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1974 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cợt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →