Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B28 - F82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: An Đông - Dương Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Tho, Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Mỹ Phước, Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Vèo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thôn Mắc Tân - Mỹ Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Như Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hồng Hàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Phú - Thuận An - - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thuận - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C3 - D3 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Nhân Vịnh - Vị Sử - Vân Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D16 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRỊNH THỊ RĂN Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: MỸ PHƯỚC, BẾN CÁT, BẾN CÁT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →