Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Ái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. AHLS Huỳnh Thị Chấu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô thị Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Bảy Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỷ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Mỹ hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Châu Mỹ Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1961 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Châu Mỹ Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →