Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- AHLS Huỳnh Thị Chấu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô thị Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Bảy Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỷ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thị Mỹ hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Châu Mỹ Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1961 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Châu Mỹ Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- My Duy Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Mý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →