Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1981 Quê quán: Phú Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C11 - D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngo Chí Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1980 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Bạch Nam - Vân Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 Quê quán: Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Xoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quách Như Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →