Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. LươngVăn Động Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Chi Lăng - Hà Tây Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - - Hậu Giang Đơn vị: N16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đây Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê ánh Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Huệ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khản Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê T.Sang (Cẩm Lệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →