Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương, Gia Lãng, Gia Lãng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn QUang. Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn QUang. Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Minh Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Bình Mỹ - Cu Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/8/1984 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- AHLS Trừ Văn Thố Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1963 Quê quán: Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Tam Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu DanhThanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →