Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn NGọc My Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Ban An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Bình Sơn - Mỹ Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1975 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Hà Ngọc My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thánh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn truỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/5/1960 Quê quán: Mỹ Phước, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Mỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Kim Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →