Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 Quê quán: Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: F308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tò Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khởi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Phân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Dương Xuân ái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Dương văn Phách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Đào Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh An - Chợ Gạo - Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh An - Chợ Gạo - Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Mỹ Thắng - Phú Mỹ - Phú Khánh Đơn vị: D14 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →