Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: K6H6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Triết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Mỹ Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Nhơn - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Trợ lý BS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Quỳnh mỹ - Mỹ Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 Quê quán: Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: F308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Mạnh Tò Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Bén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Hương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Khởi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Phân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →