Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Ban tuyên huấn K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B 30/31 Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Kiều Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1979 Quê quán: Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/191 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Mỹ Thành, Phù Mỹ, Phù Mỹ Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho, Phú Mỹ, Phú Mỹ Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Phù Mỹ Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Mỹ Hiệp, Phú Mỹ, Phú Mỹ Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: K6H6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Ngọc Triết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Mỹ Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Nhơn - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Trợ lý BS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Quỳnh mỹ - Mỹ Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →