Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thăng Quang (Thắng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Mỹ Thạnh Bình, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Hia Khánh - inh Bình Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Hia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Mân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Mỹ Tho, Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: trinh sát phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: ThanhBình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. My Duy Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Chánh Mỹ - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Ban quân y miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Gia Bác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D622 - E10/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Dương Bạch Mai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →