Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đình Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Dương hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Hùng Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. LÝ Tùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1952 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1947 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Mỹ Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1975 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Ngô Dương Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 712 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1954 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Mỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 156 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →