Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Dương Mỹ Bình (Bính)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. AHLS Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Ninh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Càng (Công) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Thanh Niên Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Thanh Niên Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Thanh Niên Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Thanh Niên Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuận Mỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Ái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →