Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Dương Mạnh Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Đều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê mạnh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Vũ mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.