Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thị Đễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Côi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dong Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Nhạ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Vạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Vẻ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Công Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Võ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Qủang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Lê húc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →