Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Tân (Tâm) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tam - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Viễn châu, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Lề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hoài Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1984 Quê quán: Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1980 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C17 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lỡ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Mỹ Tiên - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →