Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Mậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Nam Thương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Lê tiến Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1980 Quê quán: Nam Thanh - am Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Ti Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đăng Sơn, Lương Nam, Lương Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Tam Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bà - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tri Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 253 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →